adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn cười nhất, hài hước nhất, khôi hài nhất. Amusing; humorous; comical. Ví dụ : "When I went to the circus, I only found the clowns funny." Khi tôi đi xem xiếc, tôi thấy mấy chú hề là buồn cười nhất. entertainment character style human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn cười nhất, kỳ cục nhất, quái gở nhất. Strange or unusual, often implying unpleasant. Ví dụ : "The meatloaf tasted funniest; I couldn't figure out what spice made it taste so wrong. " Món thịt nướng đó có vị kỳ cục nhất; tôi không thể nào hiểu được loại gia vị nào làm nó có vị sai sai như vậy. character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dỗi bất ngờ Showing unexpected resentment. Ví dụ : "Her usually cheerful tone took on a funniest quality when her brother teased her about her new haircut. " Giọng cô ấy, vốn luôn vui vẻ, bỗng trở nên ấm ức khi anh trai trêu chọc kiểu tóc mới của cô. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc