adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, không khéo léo. Not skillful. Ví dụ : "The unskillful carpenter built a table that wobbled. " Người thợ mộc vụng về đó đã đóng một cái bàn bị khập khiễng. ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc