noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lung lay, sự chao đảo. An unsteady motion. Ví dụ : "The fat man walked down the street with a wobble." Người đàn ông béo phì đi bộ xuống phố với dáng đi chao đảo. physics action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng run, âm thanh run rẩy. A tremulous sound. Ví dụ : "There was a wobble on her high notes." Giọng hát của cô ấy bị run run ở những nốt cao. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung lắc tần số thấp. A low-frequency oscillation sometimes used in dubstep Ví dụ : "The dubstep song's best feature was the deep, resonating wobbles that vibrated through the entire room. " Điểm hay nhất của bài nhạc dubstep đó là những âm rung lắc tần số thấp sâu lắng, cộng hưởng, làm rung chuyển cả căn phòng. music sound frequency electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, lung lay, chệnh choạng. To move with an uneven or rocking motion, or unsteadily to and fro. Ví dụ : "the Earth wobbles slowly on its axis; the jelly wobbled on the plate" Trái đất lảo đảo chậm rãi trên trục của nó; miếng thạch rau câu lung lay trên đĩa. action physics condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lảo đảo, rung rinh, chao đảo. To tremble or quaver. Ví dụ : "The little girl's chin wobbles when she is about to cry. " Cằm của cô bé rung rinh khi sắp khóc. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, không vững. To vacillate in one's opinions. Ví dụ : "He often wobbles in his opinions about which movie to watch, changing his mind every few minutes. " Anh ấy hay dao động trong việc chọn phim để xem, cứ vài phút lại đổi ý một lần. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lung lay, làm lắc lư. To cause to wobble. Ví dụ : "The child excitedly wobbles the loose tooth with his tongue. " Đứa trẻ thích thú dùng lưỡi làm lung lay chiếc răng lung lay của mình. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc