Hình nền cho unventilated
BeDict Logo

unventilated

/ˌʌnˈvɛntɪleɪtɪd/ /ˌʌnˈvɛntəleɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Ngột ngạt, không thông thoáng.

Ví dụ :

Căn phòng không thông thoáng khiến người ta cảm thấy ngột ngạt và nóng bức, làm em khó tập trung làm bài kiểm tra.