adjective🔗ShareNgược dòng, Phía thượng nguồn. Towards the source of a river."The upriver village relied on the river for its drinking water. "Ngôi làng phía thượng nguồn dựa vào con sông để có nước uống.geographydirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareNgược dòng, ngược sông. Towards the source of a river."The canoeists paddled upriver to reach the beautiful waterfall. "Những người chèo thuyền kayak đã chèo ngược dòng để đến được thác nước tuyệt đẹp.geographydirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgược dòng, ngược sông. Against the current."The small boat struggled as it moved upriver, fighting against the strong current. "Chiếc thuyền nhỏ chật vật khi di chuyển ngược dòng, cố gắng chống lại dòng nước mạnh.geographydirectionnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc