Hình nền cho upriver
BeDict Logo

upriver

/ˌʌpˈrɪvər/ /ʌpˈrɪvər/

Định nghĩa

adjective adverb

Ngược dòng, Phía thượng nguồn.

Ví dụ :

Ngôi làng phía thượng nguồn dựa vào con sông để có nước uống.