Hình nền cho cascading
BeDict Logo

cascading

/kæˈskeɪdɪŋ/ /kæˈskeɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổ xuống, chảy xiết, tuôn trào.

Ví dụ :

Nước từ đài phun nước tràn ra đang đổ xuống thành dòng trên các bậc thang.
verb

Lan tỏa, Dẫn đến.

Ví dụ :

Việc lỡ xe buýt chỉ là vấn đề đầu tiên thôi, nhưng từ đó mọi thứ bắt đầu lan tỏa ra, dẫn đến nhiều rắc rối hơn khiến tôi bị trễ buổi phỏng vấn xin việc.