BeDict Logo

utiles

/ˈjuːtɪlz/ /ˈjuːtɪliːz/
noun

Ví dụ:

Nhà kinh tế học gợi ý rằng, đối với Maria, việc mua một cuốn sách giáo khoa mới mang lại 50 đơn vị thỏa dụng hài lòng, trong khi mua một tách cà phê chỉ mang lại 10 đơn vị.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "measure" - Đo lường, đơn vị đo, số đo.
/ˈmɛʒə/ /ˈmɛʒɚ/

Đo lường, đơn vị đo, số đo.

"The recipe calls for a precise measure of baking soda. "

Công thức này yêu cầu một lượng bột nở chính xác.

Hình ảnh minh họa cho từ "provided" - Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.
/pɹəˈvaɪdɪd/

Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.

"It is difficult to provide for my family working on minimum wage."

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "textbook" - Sách giáo khoa, giáo trình.
/ˈtɛkst.bʊk/

Sách giáo khoa, giáo trình.

"My math teacher recommended a specific textbook for extra practice. "

Giáo viên toán của tôi đã giới thiệu một cuốn sách giáo khoa cụ thể để luyện tập thêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "suggested" - Gợi ý, ám chỉ.
/səˈdʒɛstɪd/ /səɡˈdʒɛstɪd/

Gợi ý, ám chỉ.

"Are you suggesting that I killed my wife?"

Ý anh đang ám chỉ là tôi giết vợ mình đấy à?

Hình ảnh minh họa cho từ "economist" - Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.
/iːˈkɒn.ə.mɪst/ /iːˈkɑn.ə.mɪst/

Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.

"The economist analyzed the sales figures and predicted a downturn in the local bakery business. "

Nhà kinh tế học đã phân tích số liệu bán hàng và dự đoán sự suy thoái trong ngành kinh doanh bánh ngọt địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "quantity" - Số lượng, lượng.
/ˈkwɑndədi/ /ˈkwɒn.tɪ.ti/ /ˈkwɑn(t)ɨti/

Số lượng, lượng.

"You have to choose between quantity and quality."

Bạn phải chọn giữa số lượng nhiều và chất lượng tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "transaction" - Giao dịch, sự giao dịch, sự thực hiện.
/tɹænˈzækʃən/

Giao dịch, sự giao dịch, sự thực hiện.

"The transaction was made on Friday with the supplier."

Việc giao dịch với nhà cung cấp đã được thực hiện vào thứ sáu.

Hình ảnh minh họa cho từ "satisfaction" - Sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn.
/sætɪsˈfækʃən/

Sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn.

"After studying hard for the exam, the student felt a great satisfaction. "

Sau khi học hành chăm chỉ cho kỳ thi, học sinh đó cảm thấy một sự thỏa mãn lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "indicating" - Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.
/ˈɪndɪkeɪtɪŋ/

Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, báo hiệu.

"The guard blew his whistle to indicate imminent departure."

Người bảo vệ thổi còi để báo hiệu sắp khởi hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "economic" - Kinh tế, thuộc về kinh tế.
economicadjective
/ˌiːkəˈnɒmɪk/ /ˌɛkəˈnɑmɪk/

Kinh tế, thuộc về kinh tế.

"The economic situation in the city has affected many families' ability to afford groceries. "

Tình hình kinh tế của thành phố đã ảnh hưởng đến khả năng mua thực phẩm của nhiều gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "supposed" - Cho là, coi như là, tin rằng.
/spoʊst/ /səˈpəʊzɪd/ /spəʊst/ /səˈpoʊzd/

Cho , coi như , tin rằng.

"Suppose that A implies B and B implies C. Then A implies C."

Giả sử A kéo theo B và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C.

Hình ảnh minh họa cho từ "theoretical" - Lý thuyết, thuộc về lý thuyết, mang tính lý thuyết.
theoreticaladjective
/ˌθi.əˈɹɛtɪkəl/

thuyết, thuộc về thuyết, mang tính thuyết.

"The theoretical model for how to improve student focus in class was presented, but it hasn't yet been tested in a real classroom setting. "

Mô hình lý thuyết về cách cải thiện sự tập trung của học sinh trong lớp đã được trình bày, nhưng nó vẫn chưa được kiểm chứng trong môi trường lớp học thực tế.