BeDict Logo

utility

/juːˈtɪl.ɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho utility: Tiện ích, ứng dụng hỗ trợ.
 - Image 1
utility: Tiện ích, ứng dụng hỗ trợ.
 - Thumbnail 1
utility: Tiện ích, ứng dụng hỗ trợ.
 - Thumbnail 2
noun

Ổ cứng máy tính của tôi gần hết dung lượng, nên tôi đã dùng một tiện ích để chống phân mảnh ổ cứng.

Hình ảnh minh họa cho utility: Công năng, tiện ích.
adjective

Phòng kỹ thuật (hoặc phòng tiện ích), nơi đặt các thiết bị cơ khí như lò sưởi, bình nước nóng, hộp cầu dao, và máy lạnh, thường có cả chỗ để máy giặt và máy sấy.