Hình nền cho utility
BeDict Logo

utility

/juːˈtɪl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Ích lợi, tính hữu dụng, công dụng.

Ví dụ :

Ích lợi của một quyển sách giáo khoa tốt là nó giúp học sinh học được nội dung môn học.
noun

Ví dụ :

Một cuốn sách giáo khoa tốt có tính hữu dụng cao đối với sinh viên vì nó giúp họ học được nội dung môn học.
noun

Ví dụ :

Ổ cứng máy tính của tôi gần hết dung lượng, nên tôi đã dùng một tiện ích để chống phân mảnh ổ cứng.
adjective

Ví dụ :

"utility room"
Phòng kỹ thuật (hoặc phòng tiện ích), nơi đặt các thiết bị cơ khí như lò sưởi, bình nước nóng, hộp cầu dao, và máy lạnh, thường có cả chỗ để máy giặt và máy sấy.