verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, dùng, tận dụng, khai thác. To make use of; to use. Ví dụ : "The student utilized her notes to answer the difficult math problem. " Bạn sinh viên đã tận dụng ghi chú của mình để giải bài toán khó. utility function technology business action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, tận dụng, dùng, khai thác. To make useful; to find a practical use for. Ví dụ : "The student utilized her notes to answer the difficult math questions. " Bạn sinh viên đã tận dụng ghi chú của mình để trả lời những câu hỏi toán học khó. utility technology business technical work economy industry function action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận dụng, sử dụng tối đa, khai thác. To make best use of; to use to its fullest extent, potential, or ability. Ví dụ : "The student utilized all her notes to prepare for the history exam. " Để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử, cô sinh viên đã tận dụng triệt để tất cả các ghi chú của mình. utility technology business function ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận dụng, sử dụng, dùng. To make do with; to use in manner different from that originally intended Ví dụ : "The family utilized the old tent for a playhouse, making do with its simple design instead of buying a new one. " Gia đình đã tận dụng cái lều cũ làm nhà chơi cho bọn trẻ, dùng tạm thiết kế đơn giản của nó thay vì mua một cái mới. utility technology business technical function ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc