verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, dùng, tận dụng. To make use of; to use. Ví dụ : "The teacher utilized online videos to explain the lesson. " Giáo viên đã sử dụng video trực tuyến để giải thích bài học. utility technology business technical economy work industry action function device organization system job machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sử dụng, tận dụng, dùng, áp dụng. To make useful; to find a practical use for. Ví dụ : "The student utilized old newspapers to create a papier-mâché sculpture for art class. " Bạn học sinh đã tận dụng báo cũ để làm tượng giấy bồi cho lớp học mỹ thuật. utility function technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận dụng, sử dụng triệt để, phát huy tối đa. To make best use of; to use to its fullest extent, potential, or ability. Ví dụ : "The student utilized all available resources, including the library and online databases, to complete the research paper. " Người sinh viên đã tận dụng mọi nguồn tài liệu có sẵn, bao gồm thư viện và các cơ sở dữ liệu trực tuyến, để hoàn thành bài nghiên cứu. utility function ability action technical business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tận dụng, sử dụng. To make do with; to use in manner different from that originally intended Ví dụ : "Since we didn't have a hammer, we utilized the back of a heavy wrench to pound the nail. " Vì không có búa, chúng tôi đã tận dụng phần lưng của một cái mỏ lết lớn để đóng đinh. utility technology technical business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được sử dụng, dùng. Being used. Ví dụ : "The utilized classroom space felt cramped with all the students present. " Không gian lớp học đang được sử dụng có cảm giác chật chội khi tất cả học sinh đều có mặt. utility technology technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc