BeDict Logo

utilized

/ˈjuːtəlaɪzd/ /ˈjuːtɪlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho utilized: Tận dụng, sử dụng triệt để, phát huy tối đa.
 - Image 1
utilized: Tận dụng, sử dụng triệt để, phát huy tối đa.
 - Thumbnail 1
utilized: Tận dụng, sử dụng triệt để, phát huy tối đa.
 - Thumbnail 2
verb

Tận dụng, sử dụng triệt để, phát huy tối đa.

Người sinh viên đã tận dụng mọi nguồn tài liệu có sẵn, bao gồm thư viện và các cơ sở dữ liệu trực tuyến, để hoàn thành bài nghiên cứu.