Hình nền cho verbiage
BeDict Logo

verbiage

/ˈvɜː(ɹ).bi.ɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Dài dòng, rườm rà, lắm lời.

Ví dụ :

Hợp đồng này rất khó hiểu vì quá dài dòng, rườm rà; thật khó nắm bắt được những điểm chính giữa mớ ngôn từ thừa thãi đó.