

bureaucratic
Định nghĩa
Từ liên quan
bureaucracy noun
/bjʊəˈɹɒkɹəsi/ /bjʊˈɹɑːkɹəsi/
Quan liêu, bộ máy hành chính.
Bộ máy hành chính rườm rà của trường đòi hỏi rất nhiều đơn từ và chữ ký chỉ cho một tờ giấy xin phép.
actions noun
/ˈæk.ʃənz/
Hành động, việc làm.
bureaucrats noun
/ˈbjʊərəkræts/ /bjʊˈrɑːkræts/
Quan chức, công chức, viên chức nhà nước.
legalistic adjective
/ˌliːɡəˈlɪstɪk/
Câu nệ hình thức, duy luật.
Việc thầy giáo giải thích nội quy trường học một cách câu nệ hình thức, duy luật khiến ngay cả những vi phạm nhỏ cũng bị phạt rất nặng.