Hình nền cho bureaucratic
BeDict Logo

bureaucratic

/ˌbjʊərəˈkrætɪk/ /ˌbjʊroʊˈkrætɪk/

Định nghĩa

adjective

Quan liêu, hành chính.

Ví dụ :

"the European Union is legalistic, bureaucratic and runs by precedent."
Liên minh châu Âu quá chú trọng hình thức pháp lý, quan liêu và vận hành theo tiền lệ.