BeDict Logo

vicegerent

/vaɪsˈdʒɪəɹənt/
Hình ảnh minh họa cho vicegerent: Phó vương, người đại diện, người thay mặt.
noun

Phó vương, người đại diện, người thay mặt.

Hiệu trưởng chỉ định hiệu phó làm người đại diện của cô ấy để giải quyết các vấn đề kỷ luật trong thời gian cô ấy tham dự hội nghị.

Hình ảnh minh họa cho vicegerent: Được ủy quyền, thay mặt, đại diện.
adjective

Được ủy quyền, thay mặt, đại diện.

Vì hiệu trưởng vắng mặt, thầy đã chỉ định hiệu phó làm người thay quyền, chịu trách nhiệm cho mọi quyết định thay thầy.