Hình nền cho viceroy
BeDict Logo

viceroy

/ˈvaɪsˌɹɔɪ/

Định nghĩa

noun

Phó vương, Tổng trấn.

Ví dụ :

"Ireland was governed by a Viceroy representing the English King/Queen when it was part of the United Kingdom of Great Britain and Ireland."
Khi Ireland còn là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland, nước này được cai trị bởi một Phó vương, người đại diện cho Vua/Nữ hoàng Anh.
noun

Bướm phó vương.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài, chúng tôi thấy một con bướm vua lướt đi rất duyên dáng, và một lúc sau, chúng tôi thấy một con bướm tương tự, nhưng nhỏ hơn - một con bướm phó vương - đang bay lượn giữa đám hoa dại.