adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có tiếng, Câm, Bặt tiếng. Lacking a voice, without vocal sound. Ví dụ : "The voiceless student sat silently in class, unable to speak. " Cậu học sinh bị câm ngồi im lặng trong lớp, không thể nói được gì. phonetics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có quyền biểu quyết, không có tiếng nói. Without a vote; having no input into a decision. Ví dụ : "Because the students were voiceless in the new school policy decisions, they felt unheard and frustrated. " Vì học sinh không có tiếng nói trong việc quyết định chính sách mới của trường, họ cảm thấy không được lắng nghe và thất vọng. politics government society right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thanh. (of a consonant) Spoken without vibration of the vocal cords; unvoiced, surd. Examples: [t], [s], [f]. Ví dụ : "The teacher explained that the "f" in "phone" is a voiceless consonant sound. " Giáo viên giải thích rằng âm "f" trong từ "phone" là một phụ âm vô thanh, nghĩa là khi phát âm âm này, thanh quản không rung. phonetics language linguistics grammar sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc