Hình nền cho surd
BeDict Logo

surd

/sɜːd/ /sɝd/

Định nghĩa

noun

Số vô tỷ, căn thức.

Ví dụ :

"The square root of 2 is a surd. "
Căn bậc hai của 2 là một số vô tỷ, hay còn gọi là căn thức.