adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thành lời, không được nói ra. Not spoken or expressed. Ví dụ : "I could guess her unvoiced opinon." Tôi có thể đoán được ý kiến mà cô ấy không nói ra. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thanh, vô thanh. Spoken without vibration of the vocal chords. Ví dụ : "The "s" in the word "cats" is unvoiced, meaning you don't feel a vibration in your throat when you say it. " Âm "s" trong từ "cats" là âm vô thanh, nghĩa là bạn không cảm thấy cổ họng rung lên khi phát âm nó. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không lời, không âm thanh. (of a signal) That does not contain voice. Ví dụ : "The security system emitted an unvoiced alarm, just a flashing light, so as not to disturb the neighbors. " Hệ thống an ninh phát ra báo động không có âm thanh, chỉ là đèn nhấp nháy, để không làm phiền hàng xóm. phonetics sound language communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có quyền voice. Of an IRC user: not granted voice privileges. Ví dụ : "The unvoiced student couldn't speak during the class discussion. " Bạn học sinh chưa được cấp quyền voice nên không thể phát biểu trong buổi thảo luận của lớp. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc