Hình nền cho waylaying
BeDict Logo

waylaying

/ˌweɪˈleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phục kích, mai phục, chặn đường.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt phục kích chặn đường các em học sinh nhỏ sau giờ học để cướp tiền ăn trưa.