verb🔗SharePhục kích, mai phục, chặn đường. To lie in wait for and attack from ambush."The bully was waylaying younger students after school, stealing their lunch money. "Thằng bắt nạt phục kích chặn đường các em học sinh nhỏ sau giờ học để cướp tiền ăn trưa.policemilitarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặn đường, phục kích, đón lõng. To accost or intercept unexpectedly."The older student was waylaying younger kids after school, demanding their lunch money. "Cậu học sinh lớn hơn chặn đường mấy đứa nhỏ sau giờ học để đòi tiền ăn trưa.actionpolicemilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhục kích, mai phục. The act by which somebody is waylaid; an ambush."The student avoided the usual hallway route, fearing the waylaying by bullies looking for lunch money. "Cậu học sinh tránh đi lối hành lang quen thuộc, sợ bị bọn bắt nạt phục kích để cướp tiền ăn trưa.actionmilitarypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc