verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, chặn đường, mai phục. To lie in wait for and attack from ambush. Ví dụ : "The hikers were waylaid by bandits hiding in the forest. " Những người đi bộ đường dài đã bị bọn cướp ẩn nấp trong rừng phục kích chặn đường. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đường, phục kích, đón lõng. To accost or intercept unexpectedly. Ví dụ : "On her way home from school, she was waylaid by a friend who wanted to show her a new puppy. " Trên đường đi học về, cô ấy bị một người bạn chặn đường để khoe con chó con mới mua. action event police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc