Hình nền cho waylaid
BeDict Logo

waylaid

/ˌweɪˈleɪd/

Định nghĩa

verb

Phục kích, chặn đường, mai phục.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã bị bọn cướp ẩn nấp trong rừng phục kích chặn đường.