Hình nền cho accost
BeDict Logo

accost

/ə.ˈkɑst/ /ə.ˈkɒst/ /ə.ˈkɔst/

Định nghĩa

noun

Lời chào, lời hỏi thăm.

Ví dụ :

"The teacher's accost to the class was a friendly welcome. "
Lời chào của cô giáo dành cho cả lớp là một lời đón chào thân thiện.