Hình nền cho intercept
BeDict Logo

intercept

/ˈɪntərsept/ /ˌɪntərˈsept/

Định nghĩa

noun

Sự chặn, Sự nghe lén, Sự thu trộm.

Ví dụ :

Cảnh sát đã dùng thiết bị nghe lén để thu được bản ghi trộm cuộc gọi điện thoại của nghi phạm.
noun

Phỏng vấn tại chỗ, phỏng vấn trực tiếp.

Ví dụ :

Để thu thập phản hồi của khách hàng về mẫu điện thoại mới, đội marketing đã thực hiện phỏng vấn trực tiếp tại các cửa hàng.