Hình nền cho welched
BeDict Logo

welched

/wɛltʃt/ /wɛltʃtɪd/

Định nghĩa

verb

Quỵt, bùng tiền.

Ví dụ :

"My brother welched on the $5 he owed me for the movie ticket. "
Thằng em trai tôi quỵt luôn năm đô tiền vé xem phim mà nó nợ tôi.