verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỵt, bùng tiền. To fail to repay a small debt. Ví dụ : "My brother welched on the $5 he owed me for the movie ticket. " Thằng em trai tôi quỵt luôn năm đô tiền vé xem phim mà nó nợ tôi. moral business finance economy value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỵt, bùng, trốn tránh trách nhiệm. To fail to fulfill an obligation. Ví dụ : "He welched on his promise to help me move, leaving me to do it all alone. " Anh ta quỵt lời hứa giúp tôi chuyển nhà, bỏ mặc tôi làm một mình. moral action business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc