BeDict Logo

well-being

/ˌwɛlˈbiːɪŋ/ /ˌwɛlˈbiːɪŋɡ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "well" - Khỏe mạnh, tốt.
welladjective
/wɛl/

Khỏe mạnh, tốt.

Bà tôi khỏe mạnh và đang tận hưởng cuộc sống hưu trí.

Hình ảnh minh họa cho từ "students" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuːdn̩ts/ /ˈstudn̩ts/

Học sinh, sinh viên.

Anh ấy là một người ham học hỏi, luôn tìm tòi và học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "health" - Sức khỏe, thể trạng.
healthnoun
/hɛlθ/

Sức khỏe, thể trạng.

Sức khỏe tinh thần của cô ấy bị ảnh hưởng rất nhiều bởi những môi trường căng thẳng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sinh" - Váy sinh.
sinhnoun
/sɪn/ /saɪn/

Váy sinh.

Bà tôi luôn mặc một chiếc váy sinh bằng lụa rất đẹp mỗi khi đi chùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "happiness" - Hạnh phúc, niềm vui, sự vui sướng.
/ˈhæpinəs/

Hạnh phúc, niềm vui, sự vui sướng.

Nhìn thấy các con cười khiến cô ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "environment" - Môi trường, hoàn cảnh, khung cảnh.
/-mɪnt/

Môi trường, hoàn cảnh, khung cảnh.

Môi trường ồn ào ở nhà ăn của trường khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "prosperity" - Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu có.
/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/ /pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/

Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu .

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, gia đình cuối cùng cũng đạt được sự thịnh vượng, cho phép họ mua một ngôi nhà mới và cho con cái học ở những trường tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "supportive" - Hay giúp đỡ, ủng hộ.
supportiveadjective
/səˈpɔːtɪv/ /səˈpɔɹtɪv/

Hay giúp đỡ, ủng hộ.

Tôi có một huấn luyện viên rất hay giúp đỡ và ủng hộ, người đã giúp tôi rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "helped" - Giúp đỡ, hỗ trợ.
helpedverb
/hɛlpt/

Giúp đỡ, hỗ trợ.

Anh ấy đã giúp ông nội nấu bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "state" - Trạng thái, tình trạng.
statenoun
/steɪt/

Trạng thái, tình trạng.

Tình trạng hiện tại của dự án là chúng ta đang bị chậm tiến độ.

Hình ảnh minh họa cho từ "improve" - Cải thiện, nâng cao, làm tốt hơn.
/ɪmˈpɹuːv/

Cải thiện, nâng cao, làm tốt hơn.

Việc mua thêm máy chủ sẽ cải thiện hiệu suất hoạt động.