noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu có. The condition of being prosperous, of having good fortune Ví dụ : "After years of hard work, the family finally achieved prosperity, allowing them to buy a new home and send their children to good schools. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, gia đình cuối cùng cũng đạt được sự thịnh vượng, cho phép họ mua một ngôi nhà mới và cho con cái học ở những trường tốt. condition business economy finance achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc