Hình nền cho prosperity
BeDict Logo

prosperity

/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/ /pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu có.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, gia đình cuối cùng cũng đạt được sự thịnh vượng, cho phép họ mua một ngôi nhà mới và cho con cái học ở những trường tốt.