noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, lý do. An intent or purpose; a why. Ví dụ : "The student's constant questions revealed a deep wherefore behind her desire to learn. " Việc học sinh đó liên tục đặt câu hỏi cho thấy một mục đích sâu xa đằng sau mong muốn học hỏi của em. philosophy linguistics word language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vì sao, tại sao, do đâu. (interrogative) Why, for what reason, because of what. Ví dụ : "Seeing you are unprepared for the exam, wherefore did you choose to skip studying last night? " Thấy con không chuẩn bị cho kỳ thi, vậy thì tối qua vì sao con lại chọn bỏ học bài? language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy nên, Vì lẽ đó. (indicative) Therefore. Ví dụ : "The store was closed; wherefore, we went to another one. " Cửa hàng đóng cửa; vậy nên, chúng tôi đã đi đến một cửa hàng khác. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Vì lẽ đó, Do đó. Because of which. Ví dụ : "The store was closed; wherefore, we had to go to another one. " Cửa hàng đóng cửa; vì lẽ đó, chúng tôi phải đi đến cửa hàng khác. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc