Hình nền cho whisked
BeDict Logo

whisked

/wɪskt/ /wɪkst/

Định nghĩa

verb

Quét nhanh, khuấy nhanh, thoăn thoắt.

Ví dụ :

"Vernon whisked the sawdust from his workbench."
Vernon thoăn thoắt quét dọn mùn cưa khỏi bàn làm việc của mình.