verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, héo hon. To wuther. Ví dụ : "The exhausted traveler, struggling against the harsh wind, whithered beneath the relentless gusts. " Người lữ khách kiệt sức, vật lộn với gió bấc, tàn úa dưới những đợt gió mạnh không ngừng. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đâu, về đâu. To what place. Ví dụ : "Standing at the crossroads, she wondered, "Whither should I go?" " Đứng ở ngã tư đường, cô ấy tự hỏi, "Mình nên đi đâu bây giờ?" direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc