Hình nền cho windlassed
BeDict Logo

windlassed

/ˈwɪndləst/ /ˈwɪndlæst/

Định nghĩa

verb

Tời, kéo bằng tời.

Ví dụ :

"The crew windlassed the heavy crate onto the ship. "
Thủy thủ đoàn dùng tời kéo thùng hàng nặng lên tàu.
verb

Đi vòng vo, lẩn tránh.

Ví dụ :

Thay vì trực tiếp xin tăng lương, Sarah đi vòng vo suốt mấy tuần, chỉ nhấn mạnh những thành tích và thành công gần đây của cô ấy trong nhóm.