Hình nền cho roundabout
BeDict Logo

roundabout

/ˈɹaʊndəˌbaʊt/

Định nghĩa

noun

Bùng binh, vòng xuyến.

Ví dụ :

"To get to the park, we had to drive around the roundabout. "
Để đến công viên, chúng tôi phải lái xe vòng quanh bùng binh.