verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gâu gâu, sủa. To make a woofing sound. Ví dụ : "The dog started woofing loudly at the mail carrier. " Con chó bắt đầu sủa gâu gâu rất lớn vào người đưa thư. animal sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sủa, tiếng chó sủa. Act of woofing; barking. Ví dụ : "The dog's constant woofing kept the neighbors awake all night. " Tiếng chó sủa liên tục suốt đêm khiến hàng xóm không tài nào ngủ được. animal sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc tình nguyện tại nông trại hữu cơ, du lịch tình nguyện nông nghiệp. Travelling to places for the purpose of volunteering on an organic farm there. Ví dụ : "Her summer plans consisted of woofing in Italy, learning about sustainable agriculture while exploring the countryside. " Kế hoạch mùa hè của cô ấy là đi du lịch tình nguyện nông nghiệp ở Ý, học hỏi về nông nghiệp bền vững trong khi khám phá vùng nông thôn. agriculture job environment nature place work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc