Hình nền cho equity
BeDict Logo

equity

/ˈɛk.wɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Công bằng, sự công bằng.

Ví dụ :

Chính sách chấm điểm của trường đảm bảo sự công bằng, tạo cơ hội thành công như nhau cho tất cả học sinh, bất kể xuất thân của các em.
noun

Vốn chủ sở hữu, công bằng, lẽ công bằng.

Ví dụ :

Khái niệm về sự công bằng, hay lẽ công bằng/tính công bằng, trong việc phân chia tài sản gia đình là yếu tố then chốt trong quyết định của tòa án.