Hình nền cho accreting
BeDict Logo

accreting

/əˈkriːtɪŋ/ /ækˈriːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bồi tụ, tích tụ, kết hợp.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học tin rằng trái đất bắt đầu bồi tụ vật chất hơn 4,6 tỷ năm trước.