Hình nền cho acrylate
BeDict Logo

acrylate

/ˈæk.rɪ.leɪt/ /ˈæk.rə.leɪt/

Định nghĩa

noun

Acrylat, muối hoặc ester của acid acrylic.

Ví dụ :

Nhãn trên chai sơn móng tay ghi acrylat, một loại muối hoặc ester của acid acrylic, là một trong những thành phần giúp lớp sơn bền màu.