Hình nền cho acrylic
BeDict Logo

acrylic

/ə.ˈkɹɪ.lɪk/

Định nghĩa

noun

Nhựa acrylic.

An acrylic resin.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng sơn acrylic để trang trí những bức tranh của các con cho trường.