Hình nền cho adamantine
BeDict Logo

adamantine

/ˌædəˈmæntaɪn/ /ˌædəˈmæntiːn/

Định nghĩa

adjective

Cứng như kim cương, vô cùng cứng rắn, không thể phá vỡ.

Ví dụ :

"adamantine bonds"
Những mối liên kết bền chặt như kim cương.