adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng như kim cương, vô cùng cứng rắn, không thể phá vỡ. Made of adamant, or having the qualities of adamant; incapable of being broken, dissolved, or penetrated. Ví dụ : "adamantine bonds" Những mối liên kết bền chặt như kim cương. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng như kim cương, lấp lánh như kim cương. Like the diamond in hardness or luster. Ví dụ : "The bank vault door was secured with an adamantine lock, making it nearly impossible to break. " Cánh cửa kho bạc của ngân hàng được khóa bằng một ổ khóa cứng như kim cương, gần như không thể phá vỡ. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc