BeDict Logo

hardness

/ˈhɑːrdnəs/ /ˈhɑːdnəs/
Hình ảnh minh họa cho hardness: Độ cứng, khả năng xuyên thấu.
noun

Độ cứng, hay khả năng xuyên thấu, của tia X mà nha sĩ sử dụng cho phép chúng đi xuyên qua răng của bạn và cho nha sĩ thấy bất kỳ vấn đề nào.

Hình ảnh minh họa cho hardness: Độ bền, khả năng chống chịu, độ cứng.
noun

Độ bền của căn cứ quân sự đã được kiểm tra bằng các cuộc tấn công giả lập để đánh giá khả năng chống chịu một cuộc tấn công thực tế.