Hình nền cho admissibility
BeDict Logo

admissibility

/ədˌmɪsɪˈbɪləti/ /ædˌmɪsɪˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính có thể chấp nhận, tính được phép.

Ví dụ :

Luật sư tranh luận về việc liệu đoạn phim từ camera an ninh có được phép sử dụng làm bằng chứng tại tòa hay không.