noun🔗ShareTính có thể chấp nhận, tính được phép. The state or quality of being admissible or allowable."The lawyer argued about the admissibility of the security camera footage in court. "Luật sư tranh luận về việc liệu đoạn phim từ camera an ninh có được phép sử dụng làm bằng chứng tại tòa hay không.lawrightqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc