Hình nền cho allowable
BeDict Logo

allowable

/əˈlaʊəbl/ /əˈlaʊəbəl/

Định nghĩa

noun

Mức cho phép, số lượng cho phép.

Ví dụ :

"Sentence: "My travel allowable for the business trip is $500, so I need to stay within that limit." "
"Mức chi phí đi lại được phép cho chuyến công tác của tôi là 500 đô la, vì vậy tôi cần phải chi tiêu trong giới hạn đó."
adjective

Cho phép được, có thể chấp nhận được.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về sự kiện lịch sử đó khá hợp lý; nó có ý nghĩa và được thông tin trong sách giáo khoa ủng hộ, nên có thể chấp nhận được.
adjective

Được phép, có thể chấp nhận.

Ví dụ :

Giáo viên đã cho thêm thời gian làm bài kiểm tra cuối kỳ, nên 30 phút cộng thêm đó được phép tính vào thời gian làm bài thông thường.