noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, Hỗn hợp. An instance of admixing, a mixing in of something. Ví dụ : "The new shade of paint was created by an admixture of blue and yellow. " Màu sơn mới được tạo ra bằng cách pha trộn màu xanh lam và màu vàng. compound substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, hỗn hợp. A mixture, in some contexts Ví dụ : "The baker added a small admixture of cinnamon and nutmeg to the cake batter for extra flavor. " Để tăng thêm hương vị, người thợ làm bánh đã cho một hỗn hợp nhỏ quế và nhục đậu khấu vào bột bánh. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc