Hình nền cho adolescence
BeDict Logo

adolescence

/ˌædəˈlɛsəns/

Định nghĩa

noun

Tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì.

Ví dụ :

Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể và tâm trí trải qua rất nhiều thay đổi phức tạp, một vài trong số đó thật khó để đối phó.