BeDict Logo

adolescence

/ˌædəˈlɛsəns/
Hình ảnh minh họa cho adolescence: Tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì.
 - Image 1
adolescence: Tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì.
 - Thumbnail 1
adolescence: Tuổi dậy thì, giai đoạn dậy thì.
 - Thumbnail 2
noun

Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể và tâm trí trải qua rất nhiều thay đổi phức tạp, một vài trong số đó thật khó để đối phó.