Hình nền cho afters
BeDict Logo

afters

/ˈɑːftərz/ /ˈæftərz/

Định nghĩa

noun

Món tráng miệng.

Ví dụ :

""After dinner, we had ice cream for afters." "
Sau bữa tối, chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
noun

Tiệc cưới, Liên hoan sau đám cưới.

Ví dụ :

Mọi người đều thích bữa tiệc cưới, nhưng niềm vui thật sự bắt đầu ở phần liên hoan sau đó, với những điệu nhảy và trò chơi.