noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món tráng miệng. Dessert Ví dụ : ""After dinner, we had ice cream for afters." " Sau bữa tối, chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc cưới, Liên hoan sau đám cưới. The festivities held after a wedding meal. Ví dụ : "Everyone enjoyed the wedding meal, but the real fun started during the afters with dancing and games. " Mọi người đều thích bữa tiệc cưới, nhưng niềm vui thật sự bắt đầu ở phần liên hoan sau đó, với những điệu nhảy và trò chơi. food culture entertainment tradition event family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nguội, chơi xấu sau trận. Fighting or arguing off the ball or when play has stopped Ví dụ : "The referee blew his whistle to stop the game, but a frustrated player started some afters with an opponent near the goal. " Trọng tài thổi còi dừng trận đấu, nhưng một cầu thủ bực tức đã chơi xấu với đối thủ gần khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc