adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên cao, lơ lửng. At, to, or in the air or sky. Ví dụ : "high winds aloft" Gió mạnh trên cao. space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên cao, lơ lửng. Above, overhead, in a high place; up. Ví dụ : "The children held their colorful balloons aloft. " Lũ trẻ cầm những quả bóng bay sặc sỡ giơ cao lên trời. position space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên cao, trên cột buồm. In the top, at the masthead, or on the higher yards or rigging. Ví dụ : "The sailor hoisted the flag aloft. " Người thủy thủ kéo lá cờ lên cao tận đỉnh cột buồm. nautical sailing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc