Hình nền cho altocumulus
BeDict Logo

altocumulus

/ˌæltoʊˈkjuːmjələs/ /ˌɔːltoʊˈkjuːmjələs/

Định nghĩa

noun

Trung tích, mây trung tích.

Ví dụ :

Chiều nay, chúng ta đã thấy một lớp mây trung tích tuyệt đẹp, trông như những đàn cừu xám bông xốp, trải dài trên bầu trời.