BeDict Logo

ac

/æk/ /eɪ siː/
Hình ảnh minh họa cho ac: Tàu chở than phụ trợ.
noun

Trong cuộc diễn tập hải quân, tàu chở than phụ trợ đã tiếp than cho các hầm chứa của chiến hạm, đảm bảo chúng có thể duy trì tốc độ và tiếp tục hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho ac: Sự kiểm soát ra vào, Sự hạn chế ra vào.
noun

Sự kiểm soát ra vào, Sự hạn chế ra vào.

Tòa nhà văn phòng mới áp dụng hệ thống kiểm soát ra vào nghiêm ngặt để ngăn chặn người không có thẩm quyền xâm nhập sau một vụ vi phạm an ninh.

Hình ảnh minh họa cho ac: Quyền truy cập, sự cho phép truy cập.
noun

Quyền truy cập, sự cho phép truy cập.

Hệ thống an ninh của tòa nhà sử dụng thẻ ra vào để kiểm soát việc ra vào; quyền truy cập của mỗi nhân viên quy định họ được phép vào những phòng nào.

Hình ảnh minh họa cho ac: Mẫu Anh.
noun

Người nông dân đo chiều dài và chiều rộng của cánh đồng, xác nhận nó chính xác là một mẫu Anh vuông (ac), đơn vị truyền thống dựa trên kích thước của mẫu Anh.

Hình ảnh minh họa cho ac: Đấu súng tay đôi, giao tranh biên giới.
noun

Đấu súng tay đôi, giao tranh biên giới.

Trong những câu chuyện về chiến tranh biên giới thường nhắc đến "ác chiến," một trận đấu tay đôi nguy hiểm giữa người Scotland và người Anh, được sử dụng để giải quyết tranh chấp hoặc trả thù những xúc phạm.

Hình ảnh minh họa cho ac: Dòng điện xoay chiều.
noun

Nhà tôi sử dụng điện xoay chiều (AC), đó là lý do tại sao ổ cắm điện có hai hoặc ba lỗ.

Hình ảnh minh họa cho ac: Tiên đề chọn, аксиома chọn.
noun

Tiên đề chọn (axiom of choice), hay аксиома chọn, tương đương về mặt logic với khẳng định rằng mọi không gian vectơ đều có một cơ sở.