Hình nền cho ac
BeDict Logo

ac

/æk/ /eɪ siː/

Định nghĩa

noun

Ac: Adenylyl cyclase.

Initialism of adenylyl cyclase.

Ví dụ :

Thuốc này ức chế AC (adenylyl cyclase), làm giảm sự sản xuất cAMP trong tế bào.
noun

Sửa lỗi tác giả.

Ví dụ :

Giáo sư đánh dấu bài luận của tôi bằng ký hiệu "Sửa lỗi tác giả" (AC) ở vài chỗ, cho thấy tôi cần phải sửa lỗi do mình gây ra trước khi có điểm cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập hải quân, tàu chở than phụ trợ đã tiếp than cho các hầm chứa của chiến hạm, đảm bảo chúng có thể duy trì tốc độ và tiếp tục hoạt động.
noun

Sự kiểm soát ra vào, Sự hạn chế ra vào.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng mới áp dụng hệ thống kiểm soát ra vào nghiêm ngặt để ngăn chặn người không có thẩm quyền xâm nhập sau một vụ vi phạm an ninh.
noun

Quyền truy cập, sự cho phép truy cập.

Ví dụ :

Hệ thống an ninh của tòa nhà sử dụng thẻ ra vào để kiểm soát việc ra vào; quyền truy cập của mỗi nhân viên quy định họ được phép vào những phòng nào.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi ghi chép một cách chi tiết sổ sách/tài khoản chi tiêu của gia đình mỗi tháng để theo dõi tiền của chúng ta đi đâu.
noun

Mẫu Anh.

Ví dụ :

Người nông dân đo chiều dài và chiều rộng của cánh đồng, xác nhận nó chính xác là một mẫu Anh vuông (ac), đơn vị truyền thống dựa trên kích thước của mẫu Anh.
noun

Đấu súng tay đôi, giao tranh biên giới.

Ví dụ :

Trong những câu chuyện về chiến tranh biên giới thường nhắc đến "ác chiến," một trận đấu tay đôi nguy hiểm giữa người Scotland và người Anh, được sử dụng để giải quyết tranh chấp hoặc trả thù những xúc phạm.
noun

Ví dụ :

Sáng nay trên đường đi làm, đài phát thanh bật rất nhiều nhạc nhẹ; hầu hết là nhạc tình ca và những giai điệu du dương dễ nghe.
noun

Ví dụ :

Nhà của chúng tôi sử dụng dòng điện xoay chiều để cung cấp điện cho đèn và các thiết bị gia dụng.
noun

Ví dụ :

Nhà tôi sử dụng điện xoay chiều (AC), đó là lý do tại sao ổ cắm điện có hai hoặc ba lỗ.
noun

Muối amoni clorua, amoni clorua.

Ví dụ :

Để giúp hàn các dây điện lại với nhau, người thợ điện đã dùng một loại keo có chứa amoni clorua để làm sạch bề mặt.
noun

Ví dụ :

Tiên đề chọn (axiom of choice), hay аксиома chọn, tương đương về mặt logic với khẳng định rằng mọi không gian vectơ đều có một cơ sở.