Hình nền cho flocks
BeDict Logo

flocks

/flɒks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Every autumn, large flocks of geese fly south for the winter. "
Vào mỗi mùa thu, từng đàn ngỗng lớn bay về phương nam để tránh rét.
noun

Ví dụ :

Giấy dán tường cổ trong ngôi nhà cũ được phủ một lớp xơ vải mịn, tạo cảm giác mềm mại và có vân sần, rất được ưa chuộng từ nhiều thế kỷ trước.