noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hóa, steroid đồng hóa. An anabolic steroid. Ví dụ : "The athlete was suspended from the team after testing positive for an anabolic. " Vận động viên đó đã bị đình chỉ khỏi đội sau khi xét nghiệm dương tính với steroid đồng hóa. medicine body substance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc đồng hóa, liên quan đến sự đồng hóa. Of or relating to anabolism. Ví dụ : "The athlete was taking anabolic steroids to help him build muscle faster. " Vận động viên đó đang dùng steroid đồng hóa để giúp anh ta tăng cơ nhanh hơn. physiology biochemistry medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc