Hình nền cho anabolism
BeDict Logo

anabolism

/ə.ˈnæ.bə.ˌlɪ.zəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người cử tạ tập trung vào quá trình đồng hóa để xây dựng cơ bắp thông qua tổng hợp protein và tập luyện sức mạnh.