Hình nền cho analytics
BeDict Logo

analytics

/ænəˈlɪtɪks/

Định nghĩa

noun

Phân tích học, khoa phân tích.

Ví dụ :

"Our company uses web analytics to understand how customers use our website. "
Công ty chúng tôi sử dụng phân tích dữ liệu web để hiểu cách khách hàng sử dụng trang web của chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Trường của chúng tôi sử dụng phân tích kết quả học tập của học sinh để xác định những lĩnh vực mà học sinh cần được giúp đỡ thêm.