verb🔗ShareNguyền rủa, lên án, trục xuất khỏi giáo hội. To cause to be, or to declare as, an anathema or evil."The community anathematized the politician's proposal to demolish the local park, considering it a betrayal of public trust and environmental responsibility. "Cộng đồng đã lên án mạnh mẽ đề xuất phá bỏ công viên địa phương của chính trị gia kia, coi đó là hành động phản bội niềm tin của công chúng và trách nhiệm bảo vệ môi trường.religioncursetheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc