Hình nền cho antiphony
BeDict Logo

antiphony

/ænˈtɪfəni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn của đội hợp xướng trường, hiệu ứng của lối hát đối, khi một nửa đội hát một câu và nửa còn lại đáp lời, tạo ra một âm thanh vang vọng rất hay.
noun

Đối đáp, Hát đối.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu thường giống như một cuộc đối đáp không ngừng giữa các nghiên cứu khoa học mâu thuẫn và những ý kiến đầy nhiệt huyết.